|
Trong tuần đầu tháng 4, giá xuất
khẩu cà phê robusta loại II của nước ta ổn định ở
mức 2.115- 2.125 USD/tấn. Giá trong nước đã tăng
nhẹ trở lại, đạt 30.000- 32.000 đ/kg, tăng 1.000-
2.000đ/kg so với cuối tháng
3/2008.
Trong
khoảng thời gian từ 13/3-26/3/2008 cả nước đã xuất
khẩu 35,23 nghìn tấn cà phê nhân, với trị giá 79,5
triệu USD. Đơn giá cà phê xuất khẩu trung bình
trong thời gian này đạt 2.257 USD/tấn, tăng trên
200 USD/tấn so với giá cà phê xuất khẩu trung bình
tháng 2/2008.
Tham
khảo giá xuất khẩu cà phê trong tuần cuối tháng
3/2008
| Loại cà phê |
ĐVT |
Số lượng(tấn)
|
Đơn giá |
Nước |
Cửa khẩu |
Mã Giao hàng
|
|
Cà phê xay
8.16kg/thùng |
Thùng |
20 |
39,25 |
Trung
Quốc |
Cửa khẩu Móng Cái
(Quảng Ninh) |
DAF |
|
Cà phê TRung nguyên
S500 |
Kg |
800 |
2,81 |
Campuchia |
Cửa khẩu Lệ Thanh
(Gia Lai) |
DAF |
|
Cà phê
hạt |
Tấn |
77 |
2.722,91 |
Italy |
Cảng Tân cảng (Hồ
Chí Minh) |
FOB |
|
Cà phê cha
rang Robusta loại II |
Tấn |
36 |
1.840,00 |
Mỹ |
Cảng Tân cảng (Hồ
Chí Minh) |
FOB |
|
Cà phê hòa tan 3
trong 1 |
Kg |
1,080 |
4,51 |
Đài
Loan |
Cảng Tân cảng (Hồ
Chí Minh) |
CFR |
|
Cà phê
robusta |
Tấn |
115 |
1.926,34 |
Angiêri |
Cảng Tân cảng (Hồ
Chí Minh) |
FOB |
|
Cà phê sáng tạo
1-250g |
Kg |
1,500 |
3,04 |
Đức |
Cảng Hải
Phòng |
FOB |
|
Cà phê nhân ARABICA
cha rang cha khử cafein, xuất xứ Việt
nam |
Tấn |
42 |
2.555,13 |
Italy |
Cảng Hải
Phòng |
FOB |
|
Cà phê hạt xanh
Robusta Việt Nam loại :R1/18. ( Nớc nhập
khẩu : Malaysia.).Hàng |
Tấn |
19 |
2.766,68 |
Malaysia |
ICD Phớc Long
Thủ Đức |
CNF |
|
Cà phê xuất khẩu
loại 1 |
Tấn |
96 |
2.080,00 |
Mỹ |
ICD III -Transimex
(Cang SG khu vuc IV) |
FOB | |
vinanet.vn
|